Trang chủ Sổ liên lạc Hộp thư Tìm kiếm
 
 
 
 
 
 
   
   
 
 
 
 
 
 
 
 

Cảm ơn bạn đã ghé thăm website của chúng tôi. Hãy cho chúng tôi biết bạn là:
  •  Học sinh
  •  Cựu học sinh
  •  Thầy Cô giáo
  •  Cựu giáo viên Đồng Khánh - Hai Bà Trưng
  •  Khách
  •  Phụ huynh học sinh

  • Đang truy cập: 39
    Tổng số truy cập: 2640929
     
    Văn bản GD&ĐT
     
    Thông tư 58 - Hướng dẫn đánh giá, xếp loại học sinh THCS và THPT

    Bắt đầu từ học kỳ II năm học 2011 – 2012 trở đi, việc đánh giá, xếp loại học sinh thực hiện theo Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12/12/2011 của Bộ GD&ĐT về việc Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS VÀ THPT.


    Quý thầy cô giáo click vào biểu tượng file đính kèm để xem hoặc tải về máy!

    File đính kèm: THONG TU 58-DANH GIA XEP LOAI HOC SINH.doc
    Ngày đăng: 16/12/2011
    ------------------------------------
    Trang trước   Bản in
    Bài viết khác
    Quy chế tuyển sinh THCS và THPT năm học 2012-2013 (02/03/2013)
    Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ thanh tra - kiểm tra năm học 2012-2013 (18/09/2012)
    Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTrH năm học 2012-2013 (02/09/2012)
    Thông tư 2642/BGDĐT-GDTrH (18/05/2012)
    Thông tư Số 12/2012/TT-BGDĐT hướng dẫn công tác thi đua - khen thưởng trong ngành Giáo dục (06/04/2012)
    Quy chế công nhận trường Trung học đạt chuẩn quốc gia (10/04/2009)
    Hướng dẫn thêm của BGD&ĐT về những quy định trong điều lệ trường THPT (10/04/2009)
    Điều lệ trường Trung học (10/04/2009)
    Luật giáo dục (10/04/2009)
    Pháp lệnh cán bộ, công chức (10/04/2009)
    Xem tất cả...
     
    Tin hội trại 26-3 (24/03/15)
    Giới thiệu sách mới (17/03/15)
    Kế hoạch tổ chức thi thử THPT Quốc Gia năm 2015 - lần thứ hai (17/03/15)
    Kế hoạch tổ chức kiểm tra học kỳ 2 năm học 2014-2015 (17/03/15)
    Nội quy trại 26/3/2015 (07/03/15)
    Học sinh xuất sắc học kỳ 1 năm học 2014-2015
    • Tôn Nữ Vân Anh 12B1 9.2
      Lê Thị Lâm Vân 12B2 9.2
      Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc 10B1 9.1
      Võ Thị Thiên Hưng 11A5 9.1
      Nguyễn Thị Phương An 12B1 9.1
      Lê Nguyễn Uyên Thi 12B1 9.1
      Nguyễn Thị Bảo Ngọc 12B5 9.1
      Giáp Đặng Huyền Trân 12B5 9.1
      Lê Chánh Chí Tài 10A5 9.0
      Nghiêm Tú Minh Hằng 10A7 9.0
      Nguyễn Trương Minh Thư 10A7 9.0
      Trần Đức Vũ Hùng 12A3 9.0


    Học sinh giỏi học kỳ 1 năm học 2014-23015
    • Nguyễn Thị Mỹ Duyên 10A3 8.9
      Trần Lê Phương Anh 10B1 8.9
      Trần Thị Ngân 10D1 8.9
      Lê Thị Bảo Khánh 11A5 8.9
      Võ Thị Kim Ni 11A6 8.9
      Tôn Nữ Thảo Nguyên 12A2 8.9
      Phan Thị Quỳnh Nhi 12A3 8.9
      Ngô Minh Đức 10A3 8.8
      Trần Phước Kim Ngân 10A4 8.8
      Lê Thị Vân Anh 10B1 8.8
      Võ Đình Nguyên Anh 10D1 8.8
      Nguyễn Nguyên Nhật Minh 10D1 8.8
      Phạm Thanh Phúc 10D1 8.8
      Đoàn Ngọc Phương Giao 11A5 8.8
      Nguyễn Lê Thanh Minh 11A5 8.8
      Ngô Ngọc Phương Trinh 11A5 8.8
      Nguyễn Quý Quốc 11B4 8.8
      Trương Lê Diệu Hoàng 11A5 8.8
      Nguyễn Thị Diệu Hiền 10A3 8.7
      Hồ Dương Nghĩa 10A5 8.7
      Trần Ngọc Quang Trung 10B1 8.7
      Nguyễn Thị Minh Ánh 10D1 8.7
      Tôn Nữ Nhất Bình 10D1 8.7
      Nguyễn Quỳnh Như 11A3 8.7
      Võ Châu Nhi 11A4 8.7
      Lê Thị Bích Nga 11A6 8.7
      Nguyễn Thị Khánh Huyền 12A3 8.7
      Nguyễn Minh Châu 12A5 8.7
      Nguyễn Thị Thảo Vy 12B2 8.7
      Trần Nhật Bảo Anh 12B6 8.7
      Trần Thị Lan Anh 10A3 8.7
      Hồ Thị Nhật Huyền 10A7 8.7
      Nguyễn Thị Thu Uyên 11A2 8.7
      Hoàng Ngọc Quý 11A3 8.7
      Tôn Thất Tùng 11A3 8.7
      Nguyễn Hoàng Nhật Phương 12B4 8.7
      Trương Quý Gia Bảo 10A7 8.6
      Nguyễn Phú Bình 10B1 8.6
      Nguyễn Thanh Bảo Trân 10B1 8.6
      Nguyễn Đức Tú 10B1 8.6
      Trần Nhật Uyên 10B1 8.6
      Hồ Thị Thục Nhi 11A2 8.6
      Ngô Thị Anh Thi 11A5 8.6
      Võ Trần Quỳnh Như 11B1 8.6
      Hồ Thị Ngọc Ánh 11B6 8.6
      Hà Minh Hiếu 12A3 8.6
      Hoàng Hồ Thủy Tiên 12B1 8.6
      Huyền Tôn Nữ Lương Duyên 12B2 8.6
      Ngô Lê Thảo Nhi 12B2 8.6
      Lê Nguyễn Thủy Nhi 11A2 8.6
      Phan Thị Ngọc Trâm 11A3 8.6
      Lê Hoài Phương Mai 11A5 8.6
      Nguyễn Cửu Thị Trà My 11B1 8.6
      Đặng Như Ngọc 11B1 8.6
      Nguyễn Thị Thanh Nhàn 11B1 8.6
      Chế Thị Len Len 12A1 8.6
      Đỗ Thị Yên Nhi 12A3 8.6
      Hồ Thị Hoàng Anh 12B5 8.6
      Tôn Thất Phú Cường 10A1 8.5
      Trương Thị Thanh Thủy 10A1 8.5
      Nguyễn Trần Minh Thư 10A1 8.5
      Lê Thị Phương Trinh 10A1 8.5
      Đoàn Thị Minh Hiếu 10A2 8.5
      Nguyễn Lê Minh Phúc 10A9 8.5
      Phan Lê Nhật Linh 10B1 8.5
      Mai Phạm Hoàng Long 10B1 8.5
      Nguyễn Trần Thảo Trâm 10D1 8.5
      Nguyễn Thị Cẩm Vân 10D1 8.5
      Trần Thảo Vân 10D1 8.5
      Nguyễn Thị Kiều Nhi 11A4 8.5
      Trương Đỗ Quỳnh Anh 11B3 8.5
      Trần Như Quỳnh 12A2 8.5
      Lê Minh Thy 12A4 8.5
      Nguyễn Tôn Tường Nhiên 12B2 8.5
      Nguyễn Xuân Hoàng 12B5 8.5
      Hoàng Phương Thảo 10A3 8.4
      Nguyễn Đăng Sang 10A4 8.4
      Nguyễn Trần Khánh Phương 10A8 8.4
      Hoàng Thị Ngọc Hương 10B1 8.4
      Đỗ Ngọc Quỳnh Anh 10D1 8.4
      Nguyễn Như Định 11A1 8.4
      Nguyễn Thị Thùy Linh 11A1 8.4
      Nguyễn Trần Hoài Nam 11A1 8.4
      Hoàng Thị Thảo Uyên 11A1 8.4
      Trần Thục Uyên 11A1 8.4
      Phạm Ngọc Hoài Dương 11A5 8.4
      Hồ Hoàng Hà 11A5 8.4
      Đỗ Thị Minh Hiền 11A6 8.4
      Tống Thị Thanh Tuyền 11B4 8.4
      Phan Ngô Thị Hà 12A1 8.4
      Phạm Đăng Lương Thục 12A2 8.4
      Lê Văn Lộc 12A3 8.4
      Trần Công Vinh 12A3 8.4
      Đặng Anh Thư 12A4 8.4
      Phạm Thị Anh Thư 12A4 8.4
      Nguyễn Hữu Long 12A5 8.4
      Lê Mai Diệu Linh 12B1 8.4
      Hoàng Lê Phương Anh 12B2 8.4
      Nguyễn Đặng Thùy Dương 12B2 8.4
      Nguyễn Ngọc Hương Giang 12B2 8.4
      Huyền Tôn Nữ Hạ Quyên 12B3 8.4
      Tô Huyền My 12B4 8.4
      Lê Thị Như Nguyệt 12B8 8.4
      Hồ Như Ngọc 10A2 8.3
      Huỳnh Khắc Tú 10A7 8.3
      Nguyễn Thị Thúy 10A8 8.3
      Nguyễn Thị Hoàng Anh 10B1 8.3
      Hồ Nguyễn Khánh Lin 10B1 8.3
      Cao Thị Minh Huệ 10D1 8.3
      Trần Phương Nhung 10D1 8.3
      Hồ Thị Quỳnh Như 11A2 8.3
      Lê Hoàng Phương Nhi 11A3 8.3
      Nguyễn Phan Hoài Nam 11A4 8.3
      Nguyễn Thị Lan Anh 11A5 8.3
      Võ Dương Thảo Nhi 11A6 8.3
      Nguyễn Như Khánh Linh 11B1 8.3
      Lê Trần Quỳnh Ngân 11B1 8.3
      Nguyễn Thị Phương Anh 11B4 8.3
      Phạm Hoàng Cẩm Uyên 11B4 8.3
      Lê Ngọc Trâm 12A1 8.3
      Phan Quốc Hiếu 12A2 8.3
      Phạm Thị Thảo My 12A3 8.3
      Phùng Phú Thạnh 12A3 8.3
      Võ Minh Tuấn 12A3 8.3
      Trần Thị Diệu Hiền 12A5 8.3
      Trần Thị Thùy Dung 12B1 8.3
      Lê Thị Bích Ngọc 12B3 8.3
      Ngô Nhã Kỳ 12B4 8.3
      Bùi Thiên Oanh 12B4 8.3
      Nguyễn Nguyễn Trung Hiếu 10A9 8.3
      Đoàn Thị Lan Thư 12A5 8.3
      Nguyễn Thủy Tiên 10A6 8.2
      Phan Nguyễn Mỹ Duyên 10A8 8.2
      Trương Thành Long 10A8 8.2
      Tôn Nữ Cẩm Trinh 10A9 8.2
      Vương An Khương 10B1 8.2
      Dương Đoàn Quỳnh Anh 10D1 8.2
      Nguyễn Thị Thúy Lan 10D2 8.2
      Lê Đình Bảo Nhi 11A1 8.2
      Võ Thị Quỳnh Nga 11B7 8.2
      Lương Thị Hương Giang 12B4 8.2
      Trần Nguyễn Lan Nhi 10A3 8.2
      Võ Hùng Cường 10B1 8.2
      Nguyễn Như Huy 11A1 8.2
      Võ Thị Minh Ngọc 11A1 8.2
      Đặng Thị Thùy Nhiên 11A1 8.2
      Lê Quý Thiện 11A1 8.2
      Trương Thanh Thanh Thảo 11A2 8.2
      Nguyễn Thanh Bảo Trân 11A2 8.2
      Đoàn Thị ý Nhi 11A3 8.2
      Nguyễn Ngọc Hà My 11B4 8.2
      Ngô Thị Minh Thi 11B4 8.2
      Lê Thị Phương Anh 11B6 8.2
      Dương Thị Thảo Nguyên 11B6 8.2
      Trần Hoàng Bảo Ngọc 12A1 8.2
      Trần Thị Thùy Linh 12A2 8.2
      Trần Duy Quỳnh Như 12A2 8.2
      Nguyễn Minh Đạt 12A3 8.2
      Lê Minh Ý 12A3 8.2
      Nguyễn Thị Như Quỳnh 12A4 8.2
      Lê Thị Quỳnh Như 12B1 8.2
      Nguyễn Thị Cẩm Vân 12B3 8.2
      Tôn Nữ Ý Nhi 12B4 8.2
      Đỗ Thị Minh Trang 12B9 8.2
      Võ Nhật Quang 10A1 8.1
      Nguyễn Thế Trường 10A2 8.1
      Nguyễn Thiện Phúc 10A3 8.1
      Tưởng Thu Hà 10A4 8.1
      Trần Như Thiên Phúc 10D1 8.1
      Nguyễn Thị Uyên Nhi 10D2 8.1
      Tôn Nữ Phương Thảo 11A1 8.1
      Lê Minh Thuận 11A1 8.1
      Nguyễn Hoàng Phương Hà 11A4 8.1
      Phan Thị Ngọc Hiền 11A4 8.1
      Nguyễn Văn Nhân 11A4 8.1
      Nguyễn Đình Phước 11A4 8.1
      Nguyễn Khoa Ngọc Hà 11B2 8.1
      Huỳnh Thị Hương Giang 11B4 8.1
      Nguyễn Văn Kiệt 11B8 8.1
      Hoàng Ngọc Quỳnh Di 12A1 8.1
      Đoàn Thị Quỳnh Linh 12A1 8.1
      Hà Xuân Tuấn 12A1 8.1
      Nguyễn Minh Nhật Khanh 12A2 8.1
      Nguyễn Thị Bảo Châu 12A3 8.1
      Nguyễn Trần Mỹ Linh 12A3 8.1
      Nguyễn Lê Ngọc Châu 12B3 8.1
      Hà Thị Thu Nhi 12B3 8.1
      Nguyễn Thị Hồng Nhung 12B4 8.1
      Phạm Thị Phương 12B6 8.1
      Hoàng Bích Hằng 10A3 8.0
      Phạm Lê Quý Lâm 10A3 8.0
      Nguyễn Đăng Quang 10A6 8.0
      Võ Bảo Hân 10A8 8.0
      Hồ Thị Thiên An 10D2 8.0
      Nguyễn Thị Vân Anh 10D2 8.0
      Lê Thị Thu Hiền 11A1 8.0
      Võ Trọng Bảo Quốc 11A1 8.0
      Lê Thanh 11A1 8.0
      Lê Vương Anh Quân 11A2 8.0
      Nguyễn Hải Linh 11A4 8.0
      Ngô Thị Khoa Minh 11B4 8.0
      Trương Hoàng Bảo Minh 11B4 8.0
      Nguyễn Chí Cường 12A1 8.0
      Huỳnh Vũ Xuân An 12A2 8.0
      Nguyễn Thị Lan Hương 12A4 8.0
      Lê Thị Thùy Trinh 12A4 8.0
      Nguyễn Ngọc Đoan Trang 12B2 8.0
      Đặng Trần Nhật Linh 12B4 8.0
      Võ Khánh Linh 12B5 8.0
      Nguyễn Thị Thu Hà 12B7 8.0